Trang chủ  
31/07/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


Tất cả

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 18515

Thuật ngữGiải nghĩa
A programming language

ngôn ngữ lập trình A

 
A/D converter

công cụ chuyển đổi ảnh tương tự sang ảnh số

 
abandoned area

diện tích bỏ hoang

 
abandoned channel

lòng sông bỏ, dòng kênh chết

 
abandoned farm

trang trại bỏ hoang

 
abandoned landđất đai hoang hoá, đất bỏ hoang
 
abbreviationsự viết tắt 
 
abbreviation conventionquy tắc viết tắt, quy tắc viết gọn 
 
abbreviation keyký hiệu viết tắt, quy cách viết tắt
 
abbreviation notationký hiệu viết tắt
 
aberration anglegóc quang sai 
 
aberration constanthằng số quang sai
 
aberration of needleđộ lệch kim nam châm
 
aberration of starsquang sai của sao; tinh sai
 
aberrational ellipsee-líp quang sai
 
ability testphép thử khả năng
 
ability to penetratekhả năng xuyên, khả năng thẩm thấu
 
abnormal stressứng suất dị thường, ứng suất không bình thường
 
abnormal valuegiá trị dị thường
 
abort bỏ, thoát chương trình máy tính
 
above-averagetrên trung bình
 
above-groundtrên mặt đất
 
above-zero

trên số không, trên độ không

 
abrasion planemặt mài mòn, mặt phẳng mài mòn
 
abrasion platform

thềm mài mòn