Trang chủ  
06/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


B

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 661

Thuật ngữGiải nghĩa
back actingphản lực
 
back and foth measurementsự đo cả hai phía
 
back anglegóc sau
 
back azimuthgóc phương vị nghịch, góc phương vị ngược, đổi phương về điểm sau
 
back bogvùng đầm lầy thấp
 
back riversông bị ngăn đập, sông chảy ngược; thượng lưu
 
back sightsự ngắm ngược, sự ngắm trở lại, ngắm phía sau
 
back viewnhìn từ phía sau, hình chiếu từ sau
 
back visionngắm phía sau; tầm nhìn phía sau
 
back-runnghịch, ngược; đổi chiều, ngược chiều
 
back-scatteringsự tán xạ ngược; sự phản hồi (tín hiệu ra-đa)
 
back-scattering coefficienthệ số phản hồi (tín hiệu ra-đa)
 
backflowdòng chảy ngược
 
background colourcolour màu nền, màu cơ bản
 
background densityđộ xám nền
 
background radiationsự bức xạ nền, sự bức xạ phông
 
background sourcenguồn gốc chính
 
backingsự đỡ; vật đỡ, lớp lót, lớp nền; sự đảo chiều
 
backing sheettờ lót
 
backing storagebộ nhớ bổ sung, bộ nhớ phụ
 
backsighttia ngắm sau
 
backslashđường vân chải ngược trên bản đồ (\)
 
backspace keyphím lùi
 
backup memorybộ nhớ dự trữ, bộ nhớ ghi lưu
 
backwardsvề phía sau; lạc lậu