Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| B
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 661 |
| back acting | phản lực | | | | | back and foth measurement | sự đo cả hai phía | | | | | back angle | góc sau | | | | | back azimuth | góc phương vị nghịch, góc phương vị ngược, đổi phương về điểm sau | | | | | back bog | vùng đầm lầy thấp | | | | | back river | sông bị ngăn đập, sông chảy ngược; thượng lưu | | | | | back sight | sự ngắm ngược, sự ngắm trở lại, ngắm phía sau | | | | | back view | nhìn từ phía sau, hình chiếu từ sau | | | | | back vision | ngắm phía sau; tầm nhìn phía sau | | | | | back-run | nghịch, ngược; đổi chiều, ngược chiều | | | | | back-scattering | sự tán xạ ngược; sự phản hồi (tín hiệu ra-đa) | | | | | back-scattering coefficient | hệ số phản hồi (tín hiệu ra-đa) | | | | | backflow | dòng chảy ngược | | | | | background colour | colour màu nền, màu cơ bản | | | | | background density | độ xám nền | | | | | background radiation | sự bức xạ nền, sự bức xạ phông | | | | | background source | nguồn gốc chính | | | | | backing | sự đỡ; vật đỡ, lớp lót, lớp nền; sự đảo chiều | | | | | backing sheet | tờ lót | | | | | backing storage | bộ nhớ bổ sung, bộ nhớ phụ | | | | | backsight | tia ngắm sau | | | | | backslash | đường vân chải ngược trên bản đồ (\) | | | | | backspace key | phím lùi | | | | | backup memory | bộ nhớ dự trữ, bộ nhớ ghi lưu | | | | | backwards | về phía sau; lạc lậu | | | |
|