Trang chủ  
10/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


D

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 984

Thuật ngữGiải nghĩa
daily advancetiến độ khai thác trong một ngày đêm
 
daily changesự thay đổi hàng ngày
 
daily cyclechu kỳ một ngày đêm
 
daily datadữ liệu hàng ngày
 
daily inspectionsự kiểm tra hàng ngày
 
daily magnetic changesự thay đổi từ tính hàng ngày
 
daily meantrung bình ngày
 
daily minimumdaily minimum
 
daily outputnăng suất ngày đêm
 
daily reportbáo cáo hàng ngày
 
daily variationsự biến đổi hàng ngày
 
dam breakvỡ đập nước, vỡ đê
 
dam impoundingsự ngăn dòng bằng đập
 
dam power plantnhà máy thủy điện kiểu đập
 
dam reservoirhồ đập trên sông, hồ chứa do đắp đập ngăn sông
 
dam volumethể tích đập, khối lượng đập
 
damp-proofinglớp chống thấm nước
 
damped pendulumcon lắc tắt dần
 
damping coefficienthệ số tắt dần
 
danger boardbiển báo nguy hiểm
 
danger-off areakhu vực nguy hiểm đã đóng cửa
 
dangerous areakhu vực nguy hiểm, khu vực sụt lở mặt đất
 
dangle lengthđộ dài chênh
 
dangling arccung chênh
 
dangling nodenút thừa