Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| E
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 759 |
| e-mail | thư điện tử | | | | | earth accumulation | sự tích tụ đất | | | | | earth atmosphere | khí quyển trái đất | | | | | earth bank | bãi đất, cồn đất, gò đống | | | | | earth colour | màu đất, màu khoáng | | | | | earth creep | sự trượt đất | | | | | earth crust | vỏ Trái đất | | | | | Earth Day | ngày Trái đất | | | | | earth ellipsoid | e-líp-xo-ít Trái đất | | | | | earth field | trường Trái đất | | | | | earth flow | sự chảy đất | | | | | earth gravity field | trọng trường trái đất, trường trọng lực trái đất | | | | | earth grid | lưới toạ độ địa lý | | | | | earth inductor | máy đo cảm ứng từ trái đất | | | | | earth interior | trong lòng đất | | | | | earth magnetic field | trường từ trái đất | | | | | earth magnetic pole | cực từ của trái đất, cực địa từ | | | | | earth magnetism | từ tính trái đất | | | | | earth mass calculation | sự tính khối lượng đào đắp | | | | | earth movement | sự chuyển dịch của đất đá | | | | | earth oblateness | độ dẹt của Trái đất | | | | | Earth Observation Satellite (EOS) | vệ tinh quan sát Trái đất | | | | | Earth Observing System (EOS) | hệ thống quan sát Trái đất | | | | | earth orbit | quỹ đạo Trái đất | | | | | Earth Orientation Parameter (EOP) | tham số định hướng Trái đất | | | |
|