Trang chủ  
06/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


E

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 759

Thuật ngữGiải nghĩa
e-mailthư điện tử
 
earth accumulationsự tích tụ đất
 
earth atmospherekhí quyển trái đất
 
earth bankbãi đất, cồn đất, gò đống
 
earth colourmàu đất, màu khoáng
 
earth creepsự trượt đất
 
earth crustvỏ Trái đất
 
Earth Dayngày Trái đất
 
earth ellipsoide-líp-xo-ít Trái đất
 
earth fieldtrường Trái đất
 
earth flowsự chảy đất
 
earth gravity fieldtrọng trường trái đất, trường trọng lực trái đất
 
earth gridlưới toạ độ địa lý
 
earth inductormáy đo cảm ứng từ trái đất
 
earth interiortrong lòng đất
 
earth magnetic fieldtrường từ trái đất
 
earth magnetic polecực từ của trái đất, cực địa từ
 
earth magnetismtừ tính trái đất
 
earth mass calculationsự tính khối lượng đào đắp
 
earth movementsự chuyển dịch của đất đá
 
earth oblatenessđộ dẹt của Trái đất
 
Earth Observation Satellite (EOS)vệ tinh quan sát Trái đất
 
Earth Observing System (EOS)hệ thống quan sát Trái đất
 
earth orbitquỹ đạo Trái đất
 
Earth Orientation Parameter (EOP)tham số định hướng Trái đất