Trang chủ  
10/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


F

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 583

Thuật ngữGiải nghĩa
face archvòm trước
 
face leftmặt trái
 
face left positionvị trí bàn độ trái
 
face left position of telescopevị trí bàn độ trái của ống kính
 
face rightmặt phải
 
face right position of telescopevị trí bàn độ phải của ống kính
 
facette soilđất cuội sỏi
 
factor analysissự phân tích nhân tố
 
factor of runoffthành phần dòng chảy, yếu tố dòng chảy
 
factorial conceptkhái niệm phần tử, khái niệm yếu tố
 
faint mapbản đồ mờ, bản đồ khó đọc
 
fair draftbản vẽ sạch
 
fair drawingsự thanh vẽ
 
fall beltđới đứt gãy
 
fall velocityvận tốc rơi
 
fall zoneđới thác đổ
 
falling tidethủy triều xuống, triều ròng
 
fallow landđất đai hoang hoá
 
fallowingsự bỏ hoang
 
false-relief effecthiệu ứng lập thể giả, hiệu ứng nổi giả
 
far infraredhồng ngoại xa
 
farmtrại, trang trại; canh tác
 
farm forestrylâm nghiệp trang trại, rừng trang trại
 
farm machinerymáy nông nghiệp, cơ khí nông nghiệp
 
farm managementsự quản lý trang trại, sự quản lý đồn điền