Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| F
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 583 |
| face arch | vòm trước | | | | | face left | mặt trái | | | | | face left position | vị trí bàn độ trái | | | | | face left position of telescope | vị trí bàn độ trái của ống kính | | | | | face right | mặt phải | | | | | face right position of telescope | vị trí bàn độ phải của ống kính | | | | | facette soil | đất cuội sỏi | | | | | factor analysis | sự phân tích nhân tố | | | | | factor of runoff | thành phần dòng chảy, yếu tố dòng chảy | | | | | factorial concept | khái niệm phần tử, khái niệm yếu tố | | | | | faint map | bản đồ mờ, bản đồ khó đọc | | | | | fair draft | bản vẽ sạch | | | | | fair drawing | sự thanh vẽ | | | | | fall belt | đới đứt gãy | | | | | fall velocity | vận tốc rơi | | | | | fall zone | đới thác đổ | | | | | falling tide | thủy triều xuống, triều ròng | | | | | fallow land | đất đai hoang hoá | | | | | fallowing | sự bỏ hoang | | | | | false-relief effect | hiệu ứng lập thể giả, hiệu ứng nổi giả | | | | | far infrared | hồng ngoại xa | | | | | farm | trại, trang trại; canh tác | | | | | farm forestry | lâm nghiệp trang trại, rừng trang trại | | | | | farm machinery | máy nông nghiệp, cơ khí nông nghiệp | | | | | farm management | sự quản lý trang trại, sự quản lý đồn điền | | | |
|