Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| I
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 1020 |
| ice bank | dải băng, bờ băng | | | | | ice belt | đai băng | | | | | ice berg | núi băng | | | | | ice code | mã hiệu băng | | | | | ice regime map | bản đồ chế độ băng, bản đồ băng trôi | | | | | icon | biểu tượng | | | | | icon interface | giao diện biểu tượng | | | | | idea | ý tưởng, tư tưởng, quan niệm, ý kiến | | | | | ideal | hoàn hảo, hoàn mỹ, lý tưởng | | | | | ideal accuracy | độ chính xác lý thuyết | | | | | ideal cycle | chu trình lý thuyết, chu trình lý tưởng | | | | | ideal efficiency | hiệu suất lý tưởng, hiệu suất lý thuyết | | | | | identical | giống hệt nhau, đồng nhất | | | | | identical map | bản đồ chiếu hình đồng góc | | | | | identification error | sai số đối soát; sai số nhận biết | | | | | identification mark | dấu nhận biết, mốc nhận biết | | | | | identification of layer | sự nhận dạng các lớp | | | | | identification tag | đánh dấu điểm, đánh dấu để nhận biết | | | | | identified image | ảnh đã đối soát, ảnh đã được nhận dạng | | | | | identifier | ký hiệu nhận dạng | | | | | identifying emitter | nguồn phát xạ nhận dạng | | | | | identity check | kiểm tra tính đồng nhất | | | | | identity matrix | ma trận đồng nhất, ma trận đơn vị | | | | | idle | bỏ hoang, không canh tác; dừng, không làm việc | | | | | idle land | đất trống, đất bỏ hoang | | | |
|