Trang chủ  
06/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


I

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 1020

Thuật ngữGiải nghĩa
ice bankdải băng, bờ băng
 
ice beltđai băng
 
ice bergnúi băng
 
ice codemã hiệu băng
 
ice regime mapbản đồ chế độ băng, bản đồ băng trôi
 
iconbiểu tượng
 
icon interfacegiao diện biểu tượng
 
ideaý tưởng, tư tưởng, quan niệm, ý kiến
 
idealhoàn hảo, hoàn mỹ, lý tưởng
 
ideal accuracyđộ chính xác lý thuyết
 
ideal cyclechu trình lý thuyết, chu trình lý tưởng
 
ideal efficiencyhiệu suất lý tưởng, hiệu suất lý thuyết
 
identicalgiống hệt nhau, đồng nhất
 
identical mapbản đồ chiếu hình đồng góc
 
identification errorsai số đối soát; sai số nhận biết
 
identification markdấu nhận biết, mốc nhận biết
 
identification of layersự nhận dạng các lớp
 
identification tagđánh dấu điểm, đánh dấu để nhận biết
 
identified imageảnh đã đối soát, ảnh đã được nhận dạng
 
identifierký hiệu nhận dạng
 
identifying emitternguồn phát xạ nhận dạng
 
identity checkkiểm tra tính đồng nhất
 
identity matrixma trận đồng nhất, ma trận đơn vị
 
idlebỏ hoang, không canh tác; dừng, không làm việc
 
idle landđất trống, đất bỏ hoang