Trang chủ  
10/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


M

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 1244

Thuật ngữGiải nghĩa
machine addressđịa chỉ máy
 
machine available timethời gian của máy, thời gian của máy tính
 
machine buildingsự chế tạo máy
 
machine building industrycông nghiệp chế tạo máy
 
machine cardthẻ máy
 
machine codemã máy
 
machine componentschi tiết máy
 
machine compositionthành phần máy
 
machine computationsự tính bằng máy; máy tính
 
machine constant

hằng số máy

 
machine elementschi tiết máy
 
machine instructionlệnh máy tính
 
machine languagengôn ngữ của máy tính
 
machine madelàm bằng máy
 
machine miningkhai thác mỏ bằng cơ giới
 
machine oriented languagengôn ngữ được định hướng của máy
 
machine oriented programming systemhệ thống lập trình của máy
 
machine performancehiệu suất của máy
 
machine timegiờ máy
 
machine-dividedkhắc vạch bằng máy, chia độ bằng máy
 
machine-recognizable data carrierbộ phận chuyển tải dữ liệu của máy
 
macrorộng lớn, có quy mô rộng lớn, vĩ mô
 
macro land use planningquy hoạch sử dụng đất vĩ mô
 
macrocommandlệnh vĩ mô
 
macroinstructionlệnh vĩ mô