Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| M
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 1244 |
| machine address | địa chỉ máy | | | | | machine available time | thời gian của máy, thời gian của máy tính | | | | | machine building | sự chế tạo máy | | | | | machine building industry | công nghiệp chế tạo máy | | | | | machine card | thẻ máy | | | | | machine code | mã máy | | | | | machine components | chi tiết máy | | | | | machine composition | thành phần máy | | | | | machine computation | sự tính bằng máy; máy tính | | | | | machine constant | hằng số máy | | | | | machine elements | chi tiết máy | | | | | machine instruction | lệnh máy tính | | | | | machine language | ngôn ngữ của máy tính | | | | | machine made | làm bằng máy | | | | | machine mining | khai thác mỏ bằng cơ giới | | | | | machine oriented language | ngôn ngữ được định hướng của máy | | | | | machine oriented programming system | hệ thống lập trình của máy | | | | | machine performance | hiệu suất của máy | | | | | machine time | giờ máy | | | | | machine-divided | khắc vạch bằng máy, chia độ bằng máy | | | | | machine-recognizable data carrier | bộ phận chuyển tải dữ liệu của máy | | | | | macro | rộng lớn, có quy mô rộng lớn, vĩ mô | | | | | macro land use planning | quy hoạch sử dụng đất vĩ mô | | | | | macrocommand | lệnh vĩ mô | | | | | macroinstruction | lệnh vĩ mô | | | |
|