Trang chủ  
10/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


Q

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 90

Thuật ngữGiải nghĩa
quadratic equationphương trình bậc hai
 
quadrature tidethủy triều thấp, triều hạ huyền
 
quadravalenthoá trị bốn, có hoá trị bốn
 
quadtree codingmã hoá dạng cây
 
quake centertâm động đất
 
quakeproofchống được động đất, chịu được động đất
 
quakeresistantchống rung, chống động đất, kháng chấn
 
qualificationkhả năng chuyên môn, trình độ, tiêu chuẩn; sự phân định
 
qualifiedđủ điều kiện, đã được duyệt; đã qua kỳ sát hạch; đã đủ tư cách
 
qualitative analysissự phân tích chất lượng; sự phân tích định tính
 
qualitative characteristicđặc trưng định tính
 
qualitative datadữ liệu định tính
 
qualitative restrictionscác giới hạn về chất lượng, giới hạn định tính
 
qualitative resultskết quả định tính, kết quả chất lượng
 
quality classphân nhóm chất lượng
 
quality coefficienthệ số phẩm chất; hệ số chất lượng
 
quality indexchỉ số chất lượng
 
quality of lifechất lượng cuộc sống
 
quality requirementscác yêu cầu chất lượng, các chỉ tiêu chất lượng
 
quality valuesự đánh giá chất lượng
 
quantifyđịnh lượng; định lượng đối tượng trên ảnh viễn thám
 
quantitative analysissự phân tích số lượng; sự phân tích định lượng
 
quantitative characteristicđặc trưng định lượng
 
quantitative datasố liệu định lượng, dữ liệu định lượng
 
quantitative determinationsự định lượng, sự xác định số lượng