Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| Q
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 90 |
| quadratic equation | phương trình bậc hai | | | | | quadrature tide | thủy triều thấp, triều hạ huyền | | | | | quadravalent | hoá trị bốn, có hoá trị bốn | | | | | quadtree coding | mã hoá dạng cây | | | | | quake center | tâm động đất | | | | | quakeproof | chống được động đất, chịu được động đất | | | | | quakeresistant | chống rung, chống động đất, kháng chấn | | | | | qualification | khả năng chuyên môn, trình độ, tiêu chuẩn; sự phân định | | | | | qualified | đủ điều kiện, đã được duyệt; đã qua kỳ sát hạch; đã đủ tư cách | | | | | qualitative analysis | sự phân tích chất lượng; sự phân tích định tính | | | | | qualitative characteristic | đặc trưng định tính | | | | | qualitative data | dữ liệu định tính | | | | | qualitative restrictions | các giới hạn về chất lượng, giới hạn định tính | | | | | qualitative results | kết quả định tính, kết quả chất lượng | | | | | quality class | phân nhóm chất lượng | | | | | quality coefficient | hệ số phẩm chất; hệ số chất lượng | | | | | quality index | chỉ số chất lượng | | | | | quality of life | chất lượng cuộc sống | | | | | quality requirements | các yêu cầu chất lượng, các chỉ tiêu chất lượng | | | | | quality value | sự đánh giá chất lượng | | | | | quantify | định lượng; định lượng đối tượng trên ảnh viễn thám | | | | | quantitative analysis | sự phân tích số lượng; sự phân tích định lượng | | | | | quantitative characteristic | đặc trưng định lượng | | | | | quantitative data | số liệu định lượng, dữ liệu định lượng | | | | | quantitative determination | sự định lượng, sự xác định số lượng | | | |
|