Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| R
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 1029 |
| raceway | kênh, mương dẫn nước | | | | | rack levelling staff | mia độ cao đặt trên giá | | | | | racon radar beacon | thiết bị phản hồi tín hiệu ra-đa | | | | | radar altimeter (RA) | thiết bị đo độ cao ra-đa | | | | | radar antenna | ăng-ten ra-đa | | | | | radar astronomy | môn thiên văn ra-đa | | | | | radar beacon | đèn báo ra-đa, hải đăng ra-đa | | | | | radar beam | tia ra-đa | | | | | radar buoy | phao ra-đa | | | | | radar carrier frequency | tần số tải ra-đa, tần số mang ra-đa | | | | | radar chart | bản đồ ra-đa, biểu đồ ra-đa | | | | | radar command guidance | điều khiển theo quỹ đạo ra-đa | | | | | radar data | số liệu ra-đa, dữ liệu ra-đa | | | | | radar detection | sự dò bằng ra-đa | | | | | radar distance finder | máy đo khoảng cách ra-đa | | | | | radar echo | hồi âm ra-đa | | | | | radar equation | phương trình ra-đa | | | | | radar guardship | tàu biển trực quan trắc ra-đa | | | | | radar horizon | góc ngang của ra-đa | | | | | radar jamming | sự nhiễu tín hiệu ra-đa | | | | | radar map | bản đồ ra-đa | | | | | radar marker (RAMARK) | hải đăng ra-đa | | | | | radar method | phương pháp ra-đa | | | | | radar network | mạng lưới ra-đa | | | | | radar operator | người điều khiển ra-đa | | | |
|