Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| S
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 1869 |
| sacred site | khu vực thánh đường, địa điểm thiêng liêng | | | | | safe explosive | thuốc nổ an toàn | | | | | safe load | tải trọng cho phép, tải trọng an toàn | | | | | safe practice | kỹ thuật an toàn | | | | | safe range | vùng an toàn, phạm vi an toàn | | | | | safeguard | sự bảo vệ | | | | | safelight | ánh sáng phòng tối, đèn mờ rửa ảnh | | | | | safety arch | vòm giảm tải, vòm an toàn | | | | | safety belt | dây an toàn, đai an toàn | | | | | safety catch | lẫy an toàn | | | | | safety code | mã an toàn; quy định an toàn | | | | | safety cut-out | cầu dao an toàn | | | | | safety engineering | kỹ thuật an toàn | | | | | safety factor | hệ số an toàn | | | | | safety film | phim không cháy, phim an toàn | | | | | safety helmet | mũ bảo hiểm | | | | | safety lamp | đèn mỏ an toàn | | | | | safety measure | biện pháp an toàn | | | | | safety measures | các phương tiện bảo đảm an toàn | | | | | safety of service | sự an toàn dịch vụ | | | | | safety of traffic | sự an toàn giao thông | | | | | safety pillar | trụ bảo vệ | | | | | safety precaution | biện pháp an toàn | | | | | safety rule | quy định an toàn | | | | | safety speed | tốc độ an toàn | | | |
|