Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| U
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 361 |
| U-shaped valley | thung lũng hình chữ U, bồn trũng chữ U | | | | | ubiquity | sự phân bố rộng khắp | | | | | udomograph | thiết bị ghi lượng mưa, vũ lượng kế | | | | | ultimate analysis | phân tích thành phần hoá học, phân tích nguyên tố | | | | | ultimate failure | điểm tới hạn (sụt lở, sập đổ) | | | | | ultimate production | tổng sản lượng khai thác | | | | | ultimate resistance | sức bền tới hạn | | | | | ultimate strain | sự biến dạng tới hạn, ứng suất giới hạn | | | | | ultimate strenght | sức bền tới hạn | | | | | ultimate stress | ứng suất tới hạn | | | | | ultimate subsidence | độ lún tới hạn; độ lún tối đa | | | | | ultimate tension | ứng suất giới hạn, sức căng giới hạn | | | | | ultra-high frequency (UHF) | tần số cực cao (300-3000 MHz) | | | | | ultra-high frequency antenna | ăng-ten bắt sóng cực ngắn | | | | | ultra-high pressure | áp suất rất cao, áp lực rất cao | | | | | ultradeep | ở độ sâu tối đa, cực sâu | | | | | ultradeep shaft | giếng rất sâu, giếng cực sâu | | | | | ultrared ray | tia hồng ngoại | | | | | ultrasensitive | cực nhạy, rất nhạy | | | | | ultrasensity | tính cực nhạy, tính rất nhạy | | | | | ultrashort wave | sóng cực ngắn | | | | | ultrasonic detector | máy dò siêu âm | | | | | ultrasonic examination | kiểm tra bằng siêu âm | | | | | ultrasonic frequency | tần số siêu âm | | | | | ultrasonic generator | máy phát siêu âm | | | |
|