Trang chủ  
10/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


U

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 361

Thuật ngữGiải nghĩa
U-shaped valleythung lũng hình chữ U, bồn trũng chữ U
 
ubiquitysự phân bố rộng khắp
 
udomographthiết bị ghi lượng mưa, vũ lượng kế
 
ultimate analysisphân tích thành phần hoá học, phân tích nguyên tố
 
ultimate failuređiểm tới hạn (sụt lở, sập đổ)
 
ultimate productiontổng sản lượng khai thác
 
ultimate resistancesức bền tới hạn
 
ultimate strainsự biến dạng tới hạn, ứng suất giới hạn
 
ultimate strenghtsức bền tới hạn
 
ultimate stressứng suất tới hạn
 
ultimate subsidenceđộ lún tới hạn; độ lún tối đa
 
ultimate tensionứng suất giới hạn, sức căng giới hạn
 
ultra-high frequency (UHF)tần số cực cao (300-3000 MHz)
 
ultra-high frequency antennaăng-ten bắt sóng cực ngắn
 
ultra-high pressureáp suất rất cao, áp lực rất cao
 
ultradeepở độ sâu tối đa, cực sâu
 
ultradeep shaftgiếng rất sâu, giếng cực sâu
 
ultrared raytia hồng ngoại
 
ultrasensitivecực nhạy, rất nhạy
 
ultrasensitytính cực nhạy, tính rất nhạy
 
ultrashort wavesóng cực ngắn
 
ultrasonic detectormáy dò siêu âm
 
ultrasonic examinationkiểm tra bằng siêu âm
 
ultrasonic frequencytần số siêu âm
 
ultrasonic generatormáy phát siêu âm