Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| X
<< Bắt đầu
< Trước
1
Kế >
Cuối >> Kết quả 1 - 25 của 25 |
| X-band | băng X, dải X (tần số khoảng 10GHz) | | | | | X-ray | tia X, tia Rơn-ghen, tia X quang | | | | | X-ray analysis | sự phân tích tia Rơn-ghen | | | | | X-ray diagram | biểu đồ tia Rơn-ghen | | | | | X-ray investigation | khảo sát bằng tia X quang | | | | | X-ray photograph | ảnh X quang | | | | | X-ray picture | ảnh X quang | | | | | X-ray scattering | sự tán xạ tia X quang | | | | | X-ray spectograph | dụng cụ ghi phổ tia X, phổ ký tia X | | | | | X-ray spectrometer | máy đo | | | | | X-ray spectroscopy | phép nghiên cứu quang phổ tia X | | | | | X-ray spectrum | phổ tia X | | | | | X-rayed | đã được nghiên cứu bằng tia Rơn-ghen | | | | | X-rays | tia Rơn-ghen, tia X | | | | | X-type | hình chữ thập
| | | | | x-y plotter | máy vẽ tọa độ phẳng x,y | | | | | x-y recorder | thiết bị ghi tọa độ phẳng x, y | | | | | x-y-z coordinates system | hệ tọa độ x, y, z | | | | | xacal | nhà trên miệng giếng mỏ; nhà kho ở mỏ | | | | | xenon | xê-nôn, nguyên tố hoá học số 54 | | | | | xenon lamp | đèn phát quang xe-nôn | | | | | xenonthermal | nhiệt ngoại sinh | | | | | xerography | in kxe-rô, phô-tô côp-pi | | | | | xerophite | chịu hạn, ưa khô | | | | | xerox | sự sao chụp, sự nhân bản bằng kỹ thuật xê-rô | | | |
|