Trang chủ  
06/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


X

<< Bắt đầu < Trước 1 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 25

Thuật ngữGiải nghĩa
X-bandbăng X, dải X (tần số khoảng 10GHz)
 
X-raytia X, tia Rơn-ghen, tia X quang
 
X-ray analysissự phân tích tia Rơn-ghen
 
X-ray diagrambiểu đồ tia Rơn-ghen
 
X-ray investigationkhảo sát bằng tia X quang
 
X-ray photographảnh X quang
 
X-ray pictureảnh X quang
 
X-ray scatteringsự tán xạ tia X quang
 
X-ray spectographdụng cụ ghi phổ tia X, phổ ký tia X
 
X-ray spectrometermáy đo
 
X-ray spectroscopyphép nghiên cứu quang phổ tia X
 
X-ray spectrumphổ tia X
 
X-rayedđã được nghiên cứu bằng tia Rơn-ghen
 
X-raystia Rơn-ghen, tia X
 
X-typehình chữ thập
 
x-y plottermáy vẽ tọa độ phẳng x,y
 
x-y recorderthiết bị ghi tọa độ phẳng x, y
 
x-y-z coordinates systemhệ tọa độ x, y, z
 
xacalnhà trên miệng giếng mỏ; nhà kho ở mỏ
 
xenonxê-nôn, nguyên tố hoá học số 54
 
xenon lampđèn phát quang xe-nôn
 
xenonthermalnhiệt ngoại sinh
 
xerographyin kxe-rô, phô-tô côp-pi
 
xerophitechịu hạn, ưa khô
 
xeroxsự sao chụp, sự nhân bản bằng kỹ thuật xê-rô