Trang chủ  
10/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


Y

<< Bắt đầu < Trước 1 2 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 28

Thuật ngữGiải nghĩa
y-axistrục Y
 
yacimientothân quặng, vỉa quặng
 
yardY-át, đơn vị đo chiều dài của Anh, bằng 0,9144m
 
yard of landbãi đất
 
yardageđo bằng Y-át; thể tích đo bằng Y-át
 
yardcticktiêu chuẩn (để so sánh)
 
year-aroundsuốt năm, cả năm, quanh năm
 
yearlyhàng năm
 
yearly out putsản lượng cả năm
 
yearly precipitationlượng mưa hàng năm
 
yellowmàu vàng
 
yellow earthđất vàng
 
yellow groundđất màu vàng
 
yellow orequặng màu vàng
 
yellow pagesnhững trang vàng, sách liệt kê công ty và dịch vụ
 
yellow quartzthạch anh màu vàng
 
yellow soilthổ nhưỡng màu vàng, đất vàng
 
yellow spotđiểm vàng
 
yellowingtô màu vàng
 
yellowishmàu vàng nhạt
 
yield per unitnăng suất trên một đơn vị diện tích
 
yieldabilitytính dễ bị nén, tính dễ bị biến dạng
 
yieldabledễ bị nén, dễ bị biến dạng
 
yielding capacity of landnăng lực sản xuất của đất
 
yielding propcột chống bị nén, cột chống bị ép; cột chống bị biến dạng; cột chống đàn hồi