Trang chủ  
06/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


Tất cả

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 126 - 150 của 18515

Thuật ngữGiải nghĩa
accelerated velocitygia tốc
 
accelerating period

chu kỳ tăng vận tốc

 
accelerating pumpmáy bơm gia tốc
 
acceleration detectormáy dò gia tốc; máy ghi địa chấn
 
acceleration due to attractiongia tốc gây ra do lực hấp dẫn
 
acceleration of gravitygia tốc trọng trường
 
accenttrọng âm
 
accent markký hiệu trọng âm
 
accentedcó dấu trọng âm
 
acceptnhận, chấp nhận
 
acceptablechấp nhận được, có thể chấp nhận
 
acceptable data

số liệu chấp nhận được

 
acceptable errorsai số chấp nhận được
 
acceptable result

kết quả chấp nhận được

 
acceptance

sự tiếp nhận, sự nhận; sự nghiệm thu

 
acceptance certificatebiên bản nghiệm thu
 
acceptance proceduretrình tự, thủ tục nghiệm thu
 
acceptance testkiểm tra để nghiệm thu
 
accepted boundarybiên giới đã được chấp nhận, biên giới quy định
 
access codemã truy nhập, mã tra cứu
 
access cyclchu trình truy nhập
 
ACCESS directorythư mục ACCESS
 
access matrixma trận truy nhập
 
access method

phương pháp truy nhập

 
access name

tên truy nhập