Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| Tất cả
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 126 - 150 của 18515 |
| accelerated velocity | gia tốc | | | | | accelerating period | chu kỳ tăng vận tốc | | | | | accelerating pump | máy bơm gia tốc | | | | | acceleration detector | máy dò gia tốc; máy ghi địa chấn | | | | | acceleration due to attraction | gia tốc gây ra do lực hấp dẫn | | | | | acceleration of gravity | gia tốc trọng trường | | | | | accent | trọng âm | | | | | accent mark | ký hiệu trọng âm | | | | | accented | có dấu trọng âm | | | | | accept | nhận, chấp nhận | | | | | acceptable | chấp nhận được, có thể chấp nhận | | | | | acceptable data | số liệu chấp nhận được | | | | | acceptable error | sai số chấp nhận được | | | | | acceptable result | kết quả chấp nhận được | | | | | acceptance | sự tiếp nhận, sự nhận; sự nghiệm thu | | | | | acceptance certificate | biên bản nghiệm thu | | | | | acceptance procedure | trình tự, thủ tục nghiệm thu | | | | | acceptance test | kiểm tra để nghiệm thu | | | | | accepted boundary | biên giới đã được chấp nhận, biên giới quy định | | | | | access code | mã truy nhập, mã tra cứu | | | | | access cycl | chu trình truy nhập | | | | | ACCESS directory | thư mục ACCESS | | | | | access matrix | ma trận truy nhập | | | | | access method | phương pháp truy nhập | | | | | access name | tên truy nhập | | | |
|