Trang chủ  
10/09/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


Tất cả

<< Bắt đầu < Trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Kế > Cuối >>
Kết quả 176 - 200 của 18515

Thuật ngữGiải nghĩa
accumulated errorsai số tích luỹ
 
accumulating

sự tích tụ, sự tích lũy

 
accumulation curveđường cong tích lũy, đường cong tích phân
 
accumulation of errorsự tích lũy sai số
 
accumulation of loadsự bồi lắng phù sa, sự tích tụ bàn cát
 
accumulation of mudsự tích đọng bùn
 
accumulation of sedimentsự tích tụ trầm tích
 
accumulation of stress sự tập trung ứng suất
 
accumulative areadiện tích bồi tích, khu vực bồi tích; diện tích tụ nước
 
accumulative percentagephần trăm tổng cộng
 
accumulative soil

đất tích tụ, đất phù sa

 
accumulative terraceruộng bậc thang bồi tích
 
accumulator cellắc-quy
 
accumulator lampđèn ắc-quy
 
accuracy attainedđộ chính xác đạt được
 
accuracy availableđộ chính xác cho phép
 
accuracy classcấp chính xác, hạng chính xác 
 
accuracy estimate ước tính độ chính xác
 
accuracy gradeđộ chính xác, mức chính xác
 
accuracy improvement initiative (AII)giải pháp nâng cao độ chính xác
 
accuracy of angular measurementđộ chính xác đo góc
 
accuracy of areađộ chính xác diện tích, độ chính xác tính diện tích
 
accuracy of breaking throughđộ chính xác thông hướng
 
accuracy of centeringđộ chính xác định tâm
 
accuracy of contouringđộ chính xác vẽ đường đồng mức