Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| Tất cả
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 176 - 200 của 18515 |
| accumulated error | sai số tích luỹ | | | | | accumulating | sự tích tụ, sự tích lũy | | | | | accumulation curve | đường cong tích lũy, đường cong tích phân | | | | | accumulation of error | sự tích lũy sai số | | | | | accumulation of load | sự bồi lắng phù sa, sự tích tụ bàn cát | | | | | accumulation of mud | sự tích đọng bùn | | | | | accumulation of sediment | sự tích tụ trầm tích | | | | | accumulation of stress | sự tập trung ứng suất | | | | | accumulative area | diện tích bồi tích, khu vực bồi tích; diện tích tụ nước | | | | | accumulative percentage | phần trăm tổng cộng | | | | | accumulative soil | đất tích tụ, đất phù sa | | | | | accumulative terrace | ruộng bậc thang bồi tích | | | | | accumulator cell | ắc-quy | | | | | accumulator lamp | đèn ắc-quy | | | | | accuracy attained | độ chính xác đạt được | | | | | accuracy available | độ chính xác cho phép | | | | | accuracy class | cấp chính xác, hạng chính xác | | | | | accuracy estimate | ước tính độ chính xác | | | | | accuracy grade | độ chính xác, mức chính xác | | | | | accuracy improvement initiative (AII) | giải pháp nâng cao độ chính xác | | | | | accuracy of angular measurement | độ chính xác đo góc | | | | | accuracy of area | độ chính xác diện tích, độ chính xác tính diện tích | | | | | accuracy of breaking through | độ chính xác thông hướng | | | | | accuracy of centering | độ chính xác định tâm | | | | | accuracy of contouring | độ chính xác vẽ đường đồng mức | | | |
|