Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| Tất cả
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 226 - 250 của 18515 |
| achromatic telescope | kính viễn vọng tiêu sắc | | | | | achromatism of magnification | tính tiêu sắc phóng đại | | | | | achromatism of position | tính tiêu sắc vị trí | | | | | acid deposition | sự lắng đọng a-xít | | | | | acid rain | mưa a-xít | | | | | acid sludge | bùn a-xít | | | | | acid soil | đất chua | | | | | acid sulfate soil | đất phèn | | | | | acid swamp soil | đất lầy chua | | | | | acidity of precipitation | độ chua của nước mưa | | | | | acidity of soil | độ chua của đất | | | | | acme | ngọn, đỉnh, điểm cao nhất | | | | | acoustic cloud | vùng mây nhiễu sóng âm | | | | | acoustic coupler | máy chuyển âm, máy biến âm | | | | | acoustic enclosure | tường chắn cách âm | | | | | acoustic indicator | bộ phận chỉ thị âm học | | | | | acoustic interferometer | máy đo giao thoa âm thanh | | | | | acoustic investigation | sự thăm dò bằng kỹ thuật âm thanh | | | | | acoustic memory | bộ nhớ âm | | | | | acoustic method | phương pháp âm thanh | | | | | acoustic moderm | mô-đem âm học | | | | | acoustic output | đầu ra âm | | | | | acoustic reflex | phản xạ âm thanh | | | | | acoustic sounder | máy thăm dò bằng âm thanh | | | | | acoustic sounding | sự thăm dò bằng âm thanh | | | |
|