Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội |
Từ điển Anh Việt Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| |
|
| Tất cả
<< Bắt đầu
< Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Kế >
Cuối >> Kết quả 76 - 100 của 18515 |
| absolute volumetric humidity | độ ẩm thể tích tuyệt đối | | | | | absolute zero | độ không tuyệt đối (2730 K) | | | | | absolute zero point | điểm không tuyệt đối | | | | | absorbed water | nước được hấp thụ | | | | | absorbency | khả năng hấp thụ, tính hấp thụ | | | | | absorbing agent | chất hấp thụ | | | | | absorbing capacity | khả năng hấp thụ, năng lực hấp thụ | | | | | absorbing filter | kính lọc hấp thụ | | | | | absorbing power | năng lực hấp thụ | | | | | absorbing surface | mặt hấp thụ | | | | | absorbing zone | vùng hấp thụ | | | | | absorpt indicator | chỉ thị hấp thụ, chỉ số hấp thụ | | | | | absorption ability | khả năng hấp thụ | | | | | absorption band | dải hấp thụ, kênh hấp thụ | | | | | absorption capacity | khả năng hấp thụ | | | | | absorption coefficient | hệ số hút thu, hệ số hấp thụ | | | | | absorption cross-section | tiết diện hấp thụ | | | | | absorption factor | nhân tố hấp thụ, hệ số hấp thụ | | | | | absorption filter | bộ phận lọc độ hấp thụ, kính lọc hấp thụ | | | | | absorption index | chỉ số hấp thụ | | | | | absorption indicator | chỉ thị hấp thụ, chỉ số hấp thụ | | | | | absorption line | vạch hấp thụ, đường hấp thụ | | | | | absorption loss | tổn thất do hấp thụ | | | | | absorption of light | sự hấp thụ ánh sáng | | | | | absorption of solar radiation | sự hấp thụ bức xạ mặt trời | | | |
|